trợ lý

Học thuật
Thân thiện
trợ lý

Trợ lý đang sắp xếp các tài liệu trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giúp đỡ, hỗ trợ trong một công việc, lĩnh vực chuyên môn nào đó: "Trợ lý" chỉ một cá nhân nhiệm vụ hỗ trợ, giúp đỡ cho một người khác (thường cấp trên, chuyên gia) trong công việc chuyên môn hoặc hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy làm trợ lý cho giám đốc. ( ấy hỗ trợ công việc cho giám đốc.)
    • Anh ấy được bổ nhiệm làm trợ lý nghiên cứu tại phòng thí nghiệm. (Anh ấy được giao nhiệm vụ hỗ trợ công tác nghiên cứu.)
    • Trợ lý giảng dạy giúp giáo sư soạn giáo án chấm bài. (Người hỗ trợ giảng dạy giúp đỡ công việc soạn bài đánh giá bài tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trợ lý ảo": chỉ một phần mềm hoặc chương trình máy tính khả năng hỗ trợ công việc như một trợ lý con người.
    • Trợ lý ảo trên điện thoại có thể nhắc lịch hẹn đọc tin nhắn.
  • "Trợ lý cá nhân": người hỗ trợ riêng cho một cá nhân, thường quản lý lịch trình công việc cá nhân.
    • Ngôi sao điện ảnh thuê một trợ lý cá nhân để sắp xếp lịch quay phim.
Biến thể từ gần giống
  • Trợ giúp (động từ): hành động giúp đỡ, hỗ trợ.
    • Xin cảm ơn sự trợ giúp nhiệt tình của anh.
  • Trợ tá (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ người phụ tá, hỗ trợ (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể như quân sự, y tế).
    • Bác sĩ trợ tá đang chuẩn bị dụng cụ y tế.
  • Phụ tá (danh từ): người giúp việc, người phụ giúp.
    • Anh ấy phụ tá đắc lực của tổng giám đốc.
Từ đồng nghĩa
  • Người phụ tá: người giúp việc, hỗ trợ.
  • Người giúp việc: người hỗ trợ công việc (thường mang tính chất hành chính hoặc cá nhân hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "trợ lý" trong tiếng Việt. Các cụm từ thường kết hợp với động từ khác.) - Làm trợ lý: thực hiện công việc của một trợ lý. - ấy muốn làm trợ lý trong lĩnh vực luật. - Thuê trợ lý: tuyển dụng một người làm công việc hỗ trợ. - Công ty quyết định thuê thêm một trợ lý hành chính.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "trợ lý".)

trợ lý

Trợ lý đang sắp xếp các tài liệu trên bàn làm việc.

  1. Người giúp đỡ trong một công tác chuyên môn : Trợ lý giảng dạy ; Trợ lý ngoại trưởng Hoa Kỳ.